dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
7
8
9
10
11
»
»»
Words Containing "c^"
Cây chống chuối, chuối tựa cây, hổ cậy rừng, rừng cậy hổ
Cây chọn lá, cá chọn vẩy
Cây chọn mất lá, cá chọn mất vây
Cây chọn mất lá, cá chọn mất vẩy
Cây chua ăn quả chua, cây ngọt ăn quả ngọt
Cây có cội, nước có nguồn
Cây có một cành, cành có một quả
Cây có trái, gái phải có con
Cây cứng rễ bền
Cày gãi bừa chùi lúa thui bông lép, cày sâu bừa kép lúa đẹp bông sây
Cây gãi bừa xoa
Cày gãi bừa xoa
Cậy gần hàng nồi, đấm b... vào niêu
Cậy gần hàng nồi, đút
Cây gẫy chẳng tại gió
Cây già lá úa
Cấy gió chịu bão
Cấy gió gặt bão
Cây giữa rừng ai lay chẳng chuyển
Cấy kể ngày, cày kể buổi
Cây khô chưa dễ mọc chồi
Cây khô chưa dễ mọc chồi, mẹ già chưa dễ ở đời với con
Cây khô hết lộc, người độc không con
Cây khô không có lộc, người độc không có con
Cây khô không lộc, người độc không con
Cây không trồng không tiếc, con không đẻ không thương
Cây khô xuống nước cũng khô, phận nghèo đi đến nơi mô cũng nghèo
Cây khô xuống nước cũng khô, phận nghèo đi tới chỗ mô cũng nghèo
Cây làm cá, lá làm rau
Cây lăn tăn dễ ăn khó trèo, cây cheo leo dễ trèo khó ăn
Cấy lúa diệc lạ, cấy mạ diệc quen
Cấy lúa dược lạ, gieo mạ dược quen
Cấy lúa ruộng lạ, gieo mạ ruộng quen
Cấy lúa theo mưa
Cấy lúa được lạ, gieo mạ được quen
Cây một rễ, lá một cành
Cấy mùa tháng sáu, cấy chiêm tháng chạp
Cây muốn lặng, gió chẳng chịu dùng
Cây muốn lặng, gió chẳng dừng
Cây muốn lặng, gió chẳng muốn dừng
Cây muốn lặng, gió chẳng muốn đừng
Cây muốn lặng, gió chẳng đừng
Cây muốn lặng, gió không dùng
Cây muốn lặng mà gió chẳng đừng
Cây muốn lặng mà gió chẳng đừng, con muốn nuôi mà thân chẳng kịp
Cây ngay chẳng sợ chết đứng
Cây ngay không chịu chết đứng
Cây ngay không sợ chết đứng
Cây ngay thì bóng cũng ngay
Cây ngay thì bóng mới tròn
Cây ngay thì bóng ngay
Cay nghiệt càng nhiều oan trái
Cây ngọn nhọn hơn cây côộc
Cây nhà lá vườn
Cay như gừng
Cay như ớt
Cây độc không trái, gái độc không con
Cây độc sinh quả độc
Cây quần vì bởi trái sai, xa nhau vì bởi ông mai nhiều lời
Cậy quyền ăn hiếp
Cây quỳnh cành dao
Cây rậm nhiều chim đậu
Cây rau má, lá rau húng, cuống rau đay
Cây rau má, lá rau muống, cuống rau răm
Cây róc lá, cá róc vây
Cây róc lá, cá róc vẩy
Cây ruộng ăn lúa, đơm đó ăn tép
Cấy ruộng đầu cầu, ăn đầu cá đối
Cấy ruộng sâu, đâm đầu đi trước
Cày ruộng tháng năm xem rằm tháng tám
Cày ruộng tháng năm, xem trăng rằm tháng tám
Cày ruộng tháng năm, xem trăng rằm tháng tám; cày ruộng tháng mười, xem trăng mồng tám tháng tư
Cậy sắc khoe tài
Cây sắn dây là thầy con rắn
Cấy sáng cấy tối, gặp phải chân bừa dối toi ăn
Cây sắp đổ còn dấn thêm rìu
Cây sát lá, cá róc vẩy
Cây sát lá, cá sát vây
Cày sâu cuốc bẫm, thóc đầy lẫm, khoai đầy bố
Cày sâu cuốc bẫm, thóc đầy lẫm, khoai đầy bồ
Cày sâu làm đầu lúa tốt
Cày sâu tốt lúa
Cấy sớm bị rậm cỏ, cấy muộn bị mưa dầm
Cày sưa bừa mệt
Cây suông ba nhánh cũng suông, gái khôn trai dỗ trăm đường cũng xiêu
Cấy tháng bảy vợ chồng rẫy nhau
Cây thẳng bóng ngay, cây cong bóng vạy
Cây thẳng bóng ngay, cây nghiêng bóng vạy
Cấy tháng chạp đạp không đổ
Cây thẳng không sợ lệch bóng
««
«
7
8
9
10
11
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...